wǎn
vãn
⼿bộ thủ · 10 nét

kéo (xe); vãn hồi; thương tiếc (người mất)

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#39976
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo (xe); vãn hồi; thương tiếc (người mất)

    • Anh ấy kéo xe đi.

  2. động từ

    than khóc; tiếc thương (người đã mất)

    • Anh ấy nắm tay tôi.

  3. động từ

    quấn; cuộn

    • Cô ấy khoác tay tôi.

  4. động từ

    mang trên cánh tay; vác; kéo

    • Cô ấy khoác tay anh ấy.

  5. động từ

    than khóc; ai điếu (người đã mất)

  6. động từ

    kéo lại; vãn hồi (bóng)

    • Anh ấy đã cứu vãn được tình thế.

  7. động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe

    • Anh ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.