振臂一呼

振臂一呼
zhèn
chấn tý nhất hô

Vung tay kêu gọi, hô hào kêu gọi hành động [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Vung tay kêu gọi, hô hào kêu gọi hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy hô một tiếng, mọi người liền đi theo anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.