Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
振动
振动
chấn động
rung; rung động; run rẩy
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17037
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rung; rung động; run rẩy
- 。
Điện thoại đang rung.
- 貳动động từ
rung động; dao động; chấn động
- 參动động từ
lay chuyển; rung lắc
- 。
Khi động đất, nhà cửa sẽ rung chuyển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ振动
Phồn thể振動
chấn động
rung; rung động; run rẩy
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17037
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rung; rung động; run rẩy
- 。
Điện thoại đang rung.
- 貳动động từ
rung động; dao động; chấn động
- 參动động từ
lay chuyển; rung lắc
- 。
Khi động đất, nhà cửa sẽ rung chuyển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)