振动

振动
zhèndòng
chấn động

rung; rung động; run rẩy

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17037
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung; rung động; run rẩy

    • Điện thoại đang rung.

  2. động từ

    rung động; dao động; chấn động

  3. động từ

    lay chuyển; rung lắc

    • Khi động đất, nhà cửa sẽ rung chuyển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.