Tới nội dung chính

频率

频率
pínlǜ
tần luật

tần số; tần suất; thường xuyên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8465
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tần số; tần suất; thường xuyên

    中单位时间内某事发生的次数dānwèi shíjiān nèi mǒu shì fāshēng de cìshù

    • 。

      Tần suất của từ này rất cao.

频
pín
tần
BỘ THỦ⾴
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu