Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
频率
频率
tần luật
tần số; tần suất; thường xuyên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8465
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tần số; tần suất; thường xuyên
中单位时间内某事发生的次数dānwèi shíjiān nèi mǒu shì fāshēng de cìshù
- 。
Tần suất của từ này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
频率
Phồn thể頻率
tần luật
tần số; tần suất; thường xuyên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8465
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tần số; tần suất; thường xuyên
中单位时间内某事发生的次数dānwèi shíjiān nèi mǒu shì fāshēng de cìshù
- 。
Tần suất của từ này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)