挨冻受饿

挨冻受饿
áidòngshòuè
ai đông thọ ngạ

chịu đói chịu rét [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu đói chịu rét [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ đói rét, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.