Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨饿受冻
挨饿受冻
ai ngạ thọ đông
chịu đói chịu rét [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu đói chịu rét [thành ngữ]
- ,。
Họ đói rét, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
挨饿受冻
Phồn thể挨餓受凍
ai ngạ thọ đông
chịu đói chịu rét [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu đói chịu rét [thành ngữ]
- ,。
Họ đói rét, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)