- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
hăng hái đầy nhiệt huyết; tràn đầy khí thế [thành ngữ]
hăng hái đầy nhiệt huyết; tràn đầy khí thế [thành ngữ]
Anh ấy tràn đầy sức sống và năng lượng.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
hăng hái đầy nhiệt huyết; tràn đầy khí thế [thành ngữ]
hăng hái đầy nhiệt huyết; tràn đầy khí thế [thành ngữ]
Anh ấy tràn đầy sức sống và năng lượng.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.