挥斥方遒

挥斥方遒
huīchìfāngqiú
huy xích phương tù

hăng hái đầy nhiệt huyết; tràn đầy khí thế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hăng hái đầy nhiệt huyết; tràn đầy khí thế [thành ngữ]

    • Anh ấy tràn đầy sức sống và năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.