挤眉弄眼

挤眉弄眼
méinòngyǎn
tễ mi lộng nhãn

nheo mắt ra hiệu; nháy mắt ra dấu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nheo mắt ra hiệu; nháy mắt ra dấu [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn nháy mắt nhìn tôi.

  2. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    • Cô ấy nháy mắt với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.