求生

求生
qiúshēng
cầu sinh

cầu sống; mưu sinh; tìm cách sống sót

2 nghĩa#16959
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu sống; mưu sinh; tìm cách sống sót

    • Họ cố gắng để sống sót.

  2. động từ

    mong được sống; bản năng sinh tồn

    • Anh ấy có ý chí cầu sinh rất mạnh mẽ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.