挣得

挣得
zhèng
tranh đắc

kiếm được (thu nhập)

2 nghĩa#34492
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm được (thu nhập)

    • Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.

  2. động từ

    kiếm (tiền)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.