Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖肉补疮
挖肉补疮
oạt nhục bổ sang
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
- ,。
Cắt thịt đắp vết thương, được không bù mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挖肉补疮
Phồn thể挖肉補瘡
oạt nhục bổ sang
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]
- ,。
Cắt thịt đắp vết thương, được không bù mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)