挖肉补疮

挖肉补疮
ròuchuāng
oạt nhục bổ sang

khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoét thịt vá ghẻ (giải quyết tạm thời khiến vấn đề trầm trọng hơn) [thành ngữ]

    • Cắt thịt đắp vết thương, được không bù mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.