挑明

挑明
tiǎomíng
khiêu minh

nói thẳng; nói rõ ràng

2 nghĩa#39513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói thẳng; nói rõ ràng

    • Anh ấy đã làm rõ sự thật của vấn đề.

  2. động từ

    nói thẳng; nói rõ ràng

    • Anh ấy đã nói rõ chuyện này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.