按步就班

按步就班
ànjiùbān
án bộ tựu ban

làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên hoàn thành nhiệm vụ theo đúng trình tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.