- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 安an(bình yên, yên ổn)HÌNH THANH
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]
Chúng ta nên hoàn thành nhiệm vụ theo đúng trình tự.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]
Chúng ta nên hoàn thành nhiệm vụ theo đúng trình tự.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.