按图索骥

按图索骥
ànsuǒ
án đồ sách ký

tìm ngựa theo tranh; làm việc máy móc thiếu linh hoạt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm ngựa theo tranh; làm việc máy móc thiếu linh hoạt [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể rập khuôn máy móc.

  2. trạng từ

    tìm ngựa theo hình vẽ; làm việc rập khuôn máy móc [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể làm theo khuôn mẫu cứng nhắc, phải linh hoạt thay đổi.

  3. động từ

    tìm ngựa theo tranh (làm việc máy móc theo sách vở, thiếu linh hoạt) [thành ngữ]

    • Làm theo chỉ dẫn, công việc sẽ đạt hiệu quả gấp đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.