- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 安an(bình yên, yên ổn)HÌNH THANH
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
tìm ngựa theo tranh; làm việc máy móc thiếu linh hoạt [thành ngữ]
tìm ngựa theo tranh; làm việc máy móc thiếu linh hoạt [thành ngữ]
Chúng ta không thể rập khuôn máy móc.
tìm ngựa theo hình vẽ; làm việc rập khuôn máy móc [thành ngữ]
Chúng ta không thể làm theo khuôn mẫu cứng nhắc, phải linh hoạt thay đổi.
tìm ngựa theo tranh (làm việc máy móc theo sách vở, thiếu linh hoạt) [thành ngữ]
Làm theo chỉ dẫn, công việc sẽ đạt hiệu quả gấp đôi.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
tìm ngựa theo tranh; làm việc máy móc thiếu linh hoạt [thành ngữ]
tìm ngựa theo tranh; làm việc máy móc thiếu linh hoạt [thành ngữ]
Chúng ta không thể rập khuôn máy móc.
tìm ngựa theo hình vẽ; làm việc rập khuôn máy móc [thành ngữ]
Chúng ta không thể làm theo khuôn mẫu cứng nhắc, phải linh hoạt thay đổi.
tìm ngựa theo tranh (làm việc máy móc theo sách vở, thiếu linh hoạt) [thành ngữ]
Làm theo chỉ dẫn, công việc sẽ đạt hiệu quả gấp đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.