- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.