指鹿作马

指鹿作马
zhǐzuò
chỉ lộc tác mã

cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]

    • Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.