- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ gà mắng chó (nói bóng gió, mắng người này nhưng ám chỉ người kia) [thành ngữ]
chỉ gà mắng chó (nói bóng gió, mắng người này nhưng ám chỉ người kia) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ gà mắng chó, không dám nói thẳng.
chỉ gà mắng chó (ám chỉ chê bai gián tiếp) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ gà mắng chó, không bao giờ nói thẳng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ gà mắng chó (nói bóng gió, mắng người này nhưng ám chỉ người kia) [thành ngữ]
chỉ gà mắng chó (nói bóng gió, mắng người này nhưng ám chỉ người kia) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ gà mắng chó, không dám nói thẳng.
chỉ gà mắng chó (ám chỉ chê bai gián tiếp) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ gà mắng chó, không bao giờ nói thẳng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.