指鸡骂狗

指鸡骂狗
zhǐgǒu
chỉ kê mạ cẩu

chỉ gà mắng chó (nói bóng gió, mắng người này nhưng ám chỉ người kia) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ gà mắng chó (nói bóng gió, mắng người này nhưng ám chỉ người kia) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ gà mắng chó, không dám nói thẳng.

  2. động từ

    chỉ gà mắng chó (ám chỉ chê bai gián tiếp) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ gà mắng chó, không bao giờ nói thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.