- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
hứa hôn từ trong bụng mẹ (hai nhà đính ước cho con chưa chào đời) [thành ngữ]
hứa hôn từ trong bụng mẹ (hai nhà đính ước cho con chưa chào đời) [thành ngữ]
Chỉ phúc vi hôn là một phong tục cổ xưa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
hứa hôn từ trong bụng mẹ (hai nhà đính ước cho con chưa chào đời) [thành ngữ]
hứa hôn từ trong bụng mẹ (hai nhà đính ước cho con chưa chào đời) [thành ngữ]
Chỉ phúc vi hôn là một phong tục cổ xưa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.