指腹为婚

指腹为婚
zhǐwéihūn
chỉ phúc vi hôn

hứa hôn từ trong bụng mẹ (hai nhà đính ước cho con chưa chào đời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hứa hôn từ trong bụng mẹ (hai nhà đính ước cho con chưa chào đời) [thành ngữ]

    • Chỉ phúc vi hôn là một phong tục cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.