指示代词

指示代词
zhǐshìdài
chỉ thị đại từ

đại từ chỉ thị (ví dụ: này, kia, đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại từ chỉ thị (ví dụ: này, kia, đó)

    • Đại từ chỉ thị dùng để chỉ người hoặc vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.