- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
đại từ chỉ thị (ví dụ: này, kia, đó)
đại từ chỉ thị (ví dụ: này, kia, đó)
Đại từ chỉ thị dùng để chỉ người hoặc vật.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
đại từ chỉ thị (ví dụ: này, kia, đó)
đại từ chỉ thị (ví dụ: này, kia, đó)
Đại từ chỉ thị dùng để chỉ người hoặc vật.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.