指点迷津

指点迷津
zhǐdiǎnjīn
chỉ điểm mê tân

chỉ đường thoát khỏi mê lộ; chỉ lối cho người lạc đường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ đường thoát khỏi mê lộ; chỉ lối cho người lạc đường [thành ngữ]

    • Xin bạn chỉ điểm cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.