指点江山

指点江山
zhǐdiǎnjiāngshān
chỉ điểm giang sơn

chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nói chuyện phiếm về những vấn đề quan trọng.

  2. động từ

    chỉ trỏ giang sơn; hào hứng bàn luận chuyện thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy thích bình luận về các vấn đề quốc gia.

  3. động từ

    chỉ tay bàn luận thiên hạ; thao thao bàn luận về giang sơn đất nước [thành ngữ]

    • Anh ấy thích bình phẩm mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.