- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
Anh ấy thích nói chuyện phiếm về những vấn đề quan trọng.
chỉ trỏ giang sơn; hào hứng bàn luận chuyện thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy thích bình luận về các vấn đề quốc gia.
chỉ tay bàn luận thiên hạ; thao thao bàn luận về giang sơn đất nước [thành ngữ]
Anh ấy thích bình phẩm mọi thứ.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
chỉ trỏ giang sơn; bàn chuyện thiên hạ (nói hùng hồn về đại sự) [thành ngữ]
Anh ấy thích nói chuyện phiếm về những vấn đề quan trọng.
chỉ trỏ giang sơn; hào hứng bàn luận chuyện thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy thích bình luận về các vấn đề quốc gia.
chỉ tay bàn luận thiên hạ; thao thao bàn luận về giang sơn đất nước [thành ngữ]
Anh ấy thích bình phẩm mọi thứ.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.