Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷津
迷津
mê tân
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
- 。
Anh ấy đã rơi vào mê cung.
- 貳动động từ
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
- ,。
Anh ấy lạc đường rồi, không tìm thấy đường về nhà.
- 參名danh từ
bến mê; ngã rẽ mê hoặc; (bóng) con đường lạc lối
- 。
Anh ấy chỉ dẫn tôi thoát khỏi sự bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷津
Phồn thể迷
mê tân
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
- 。
Anh ấy đã rơi vào mê cung.
- 貳动động từ
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
- ,。
Anh ấy lạc đường rồi, không tìm thấy đường về nhà.
- 參名danh từ
bến mê; ngã rẽ mê hoặc; (bóng) con đường lạc lối
- 。
Anh ấy chỉ dẫn tôi thoát khỏi sự bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi