迷津

迷津
jīn
mê tân

bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc

    • Anh ấy đã rơi vào mê cung.

  2. động từ

    lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống

    • Anh ấy lạc đường rồi, không tìm thấy đường về nhà.

  3. danh từ

    bến mê; ngã rẽ mê hoặc; (bóng) con đường lạc lối

    • Anh ấy chỉ dẫn tôi thoát khỏi sự bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.