Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江山
江山
giang sơn
giang sơn; đất nước; non sông
4 nghĩa#35908
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giang sơn; đất nước; non sông
- 。
Giang sơn thật là đẹp.
- 貳名danh từ
giang sơn; đất nước; non sông
- 。
Giang sơn đẹp biết bao.
- 參名danh từ
quyền lực nhà nước; quốc quyền
- 。
Anh ấy muốn giành được giang sơn.
- 肆名danh từ
cảnh quan địa lý; địa cảnh
- 。
Giang sơn như tranh vẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ江山
Phồn thể江
giang sơn
giang sơn; đất nước; non sông
4 nghĩa#35908
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giang sơn; đất nước; non sông
- 。
Giang sơn thật là đẹp.
- 貳名danh từ
giang sơn; đất nước; non sông
- 。
Giang sơn đẹp biết bao.
- 參名danh từ
quyền lực nhà nước; quốc quyền
- 。
Anh ấy muốn giành được giang sơn.
- 肆名danh từ
cảnh quan địa lý; địa cảnh
- 。
Giang sơn như tranh vẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)