江山

江山
jiāngshān
giang sơn

giang sơn; đất nước; non sông

4 nghĩa#35908
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giang sơn; đất nước; non sông

    • Giang sơn thật là đẹp.

  2. danh từ

    giang sơn; đất nước; non sông

    • Giang sơn đẹp biết bao.

  3. danh từ

    quyền lực nhà nước; quốc quyền

    • Anh ấy muốn giành được giang sơn.

  4. danh từ

    cảnh quan địa lý; địa cảnh

    • Giang sơn như tranh vẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.