- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
trung tá
trung tá
中领导军队或部队的高级军人lǐngdǎo jūnduì huò bùduì de gāojí jūnrén
Chỉ huy trưởng đã ra lệnh.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
trung tá
trung tá
中领导军队或部队的高级军人lǐngdǎo jūnduì huò bùduì de gāojí jūnrén
Chỉ huy trưởng đã ra lệnh.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.