Tới nội dung chính

指挥官

指挥官
zhǐhuīguān
chỉ huy quan

trung tá

1 nghĩa#2977
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung tá

    中领导军队或部队的高级军人lǐngdǎo jūnduì huò bùduì de gāojí jūnrén

    • 。

      Chỉ huy trưởng đã ra lệnh.

指
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu