司令官
司令官
ti lệnh quan
chỉ huy trưởng; tư lệnh
2 nghĩa#8413
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ huy trưởng; tư lệnh
中军队中掌握权力、指挥作战的最高军官jūnduì zhōng zhǎngwò quánlì、zhǐhuī zuòzhàn de zuìgāo jūnguān
- 。
Ông ấy là sĩ quan chỉ huy của chúng tôi.
- 貳名danh từ
trung tá
中军队的最高指挥官,领导战争和军事行动jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guān, lǐngdǎo zhànzhēng hé jūnshì xíngdòng
- 。
Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.
Đang tải…
司令官
Phồn thể司
ti lệnh quan
chỉ huy trưởng; tư lệnh
2 nghĩa#8413
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ huy trưởng; tư lệnh
中军队中掌握权力、指挥作战的最高军官jūnduì zhōng zhǎngwò quánlì、zhǐhuī zuòzhàn de zuìgāo jūnguān
- 。
Ông ấy là sĩ quan chỉ huy của chúng tôi.
- 貳名danh từ
trung tá
中军队的最高指挥官,领导战争和军事行动jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guān, lǐngdǎo zhànzhēng hé jūnshì xíngdòng
- 。
Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối