司令官

司令官
lìngguān
ti lệnh quan

chỉ huy trưởng; tư lệnh

2 nghĩa#8413
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ huy trưởng; tư lệnh

    军队中掌握权力、指挥作战的最高军官jūnduì zhōng zhǎngwò quánlì、zhǐhuī zuòzhàn de zuìgāo jūnguān

    • Ông ấy là sĩ quan chỉ huy của chúng tôi.

  2. danh từ

    trung tá

    军队的最高指挥官,领导战争和军事行动jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guān, lǐngdǎo zhànzhēng hé jūnshì xíngdòng

    • Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.