指手画脚

指手画脚
zhǐshǒuhuàjiǎo
chỉ thủ hoạ cước

chỉ tay ra lệnh; múa tay múa chân; xía vào chỉ bảo người khác [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23049
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ tay ra lệnh; múa tay múa chân; xía vào chỉ bảo người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy thích khoa tay múa chân.

  2. động từ

    khoa chân múa tay; chỉ trỏ phán xét [thành ngữ]

  3. động từ

    chỉ tay năm ngón; chỉ trỏ phán xét [thành ngữ]

    • Anh ấy thích chỉ trỏ, ra lệnh cho người khác.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.