- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
một trong Lục Thư: chỉ sự (ký hiệu chỉ ý nghĩa trừu tượng)
một trong Lục Thư: chỉ sự (ký hiệu chỉ ý nghĩa trừu tượng)
Chỉ sự tự là một loại chữ Hán.
chữ chỉ sự (loại chữ Hán biểu đạt ý niệm trừu tượng, ví dụ như "trên" và "dưới")
chữ chỉ sự (một trong lục thư, loại chữ Hán dùng ký hiệu để chỉ ý nghĩa trừu tượng)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
một trong Lục Thư: chỉ sự (ký hiệu chỉ ý nghĩa trừu tượng)
một trong Lục Thư: chỉ sự (ký hiệu chỉ ý nghĩa trừu tượng)
Chỉ sự tự là một loại chữ Hán.
chữ chỉ sự (loại chữ Hán biểu đạt ý niệm trừu tượng, ví dụ như "trên" và "dưới")
chữ chỉ sự (một trong lục thư, loại chữ Hán dùng ký hiệu để chỉ ý nghĩa trừu tượng)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.