挂在嘴边

挂在嘴边
guàzàizuǐbiān
quải tại chuỷ biên

hay nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hay nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến

    • Anh ấy luôn miệng nói câu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH

Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.