持续时间

持续时间
chíshíjiān
trì tục thời gian

khoảng thời gian; thời lượng; thời gian kéo dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng thời gian; thời lượng; thời gian kéo dài

    • Thời gian kéo dài của dự án này là hai năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.