- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
khoảng thời gian; thời lượng; thời gian kéo dài
khoảng thời gian; thời lượng; thời gian kéo dài
Thời gian kéo dài của dự án này là hai năm.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
khoảng thời gian; thời lượng; thời gian kéo dài
khoảng thời gian; thời lượng; thời gian kéo dài
Thời gian kéo dài của dự án này là hai năm.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.