持械

持械
chíxiè
trì giới

mang vũ khí; có trang bị vũ khí

1 nghĩa#27951
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang vũ khí; có trang bị vũ khí

    • Anh ta cướp có vũ trang.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.