持枪

持枪
chíqiāng
trì thương

mang súng; cầm súng

1 nghĩa#11332
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang súng; cầm súng

    手里拿着枪shǒu lǐ názhe qiāng

    • Anh ta đã cướp ngân hàng bằng súng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.