对峙

对峙
duìzhì
đối trĩ

đối đầu; đối trĩ; giằng co (nhau)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25128
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối đầu; đối trĩ; giằng co (nhau)

    • Họ đang đối đầu nhau.

  2. động từ

    đối mặt; đối lập; (núi non) sừng sững đối diện nhau

    • Hai ngọn núi đối diện nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.