拾音器

拾音器
shíyīn
thập âm khí

đầu thu âm; pickup (bộ chuyển đổi điện âm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu thu âm; pickup (bộ chuyển đổi điện âm)

    • Bộ phận thu âm của cây đàn ghi-ta này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.