拾人涕唾

拾人涕唾
shíréntuò
thập nhân thế thoá

nhặt nước mũi nước bọt của người khác (sao chép ý tưởng kẻ khác) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt nước mũi nước bọt của người khác (sao chép ý tưởng kẻ khác) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.