- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
Chữ viết phiên âm là một loại chữ viết biểu âm.
hệ thống chữ viết ghi âm; chữ viết theo âm vị
Chữ viết pinyin là một loại chữ viết biểu âm.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
Chữ viết phiên âm là một loại chữ viết biểu âm.
hệ thống chữ viết ghi âm; chữ viết theo âm vị
Chữ viết pinyin là một loại chữ viết biểu âm.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.