拼命讨好

拼命讨好
pīnmìngtǎohǎo
bính mệnh thảo hảo

ra sức lấy lòng; cố hết sức chiều chuộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra sức lấy lòng; cố hết sức chiều chuộng

    • Anh ấy cố gắng hết sức để làm hài lòng ông chủ.

  2. động từ

    ra sức lấy lòng; cố hết sức để làm vừa lòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.