拼凑

拼凑
pīncòu
bính thấu

ghép lại; lắp ráp

2 nghĩa#31836
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại; lắp ráp

    • Anh ấy ghép những mảnh vỡ này lại với nhau.

  2. động từ

    ghép lại; ráp lại; lắp ghép

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.