/
拭目倾耳
拭目倾耳
thức mục khuynh nhĩ
lau mắt nghiêng tai để chú tâm quan sát và lắng nghe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lau mắt nghiêng tai để chú tâm quan sát và lắng nghe [thành ngữ]
- ,。
Mọi người chăm chú lắng nghe, chờ đợi bài phát biểu của giáo viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拭目倾耳
Phồn thể拭目傾耳
thức mục khuynh nhĩ
lau mắt nghiêng tai để chú tâm quan sát và lắng nghe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lau mắt nghiêng tai để chú tâm quan sát và lắng nghe [thành ngữ]
- ,。
Mọi người chăm chú lắng nghe, chờ đợi bài phát biểu của giáo viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)