拭目倾耳

拭目倾耳
shìqīngěr
thức mục khuynh nhĩ

lau mắt nghiêng tai để chú tâm quan sát và lắng nghe [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lau mắt nghiêng tai để chú tâm quan sát và lắng nghe [thành ngữ]

    • Mọi người chăm chú lắng nghe, chờ đợi bài phát biểu của giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.