拨号盘

拨号盘
hàopán
bát hiệu bàn

mặt quay số điện thoại; đĩa quay số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt quay số điện thoại; đĩa quay số

    • Cái bàn phím quay số này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.