招股说明书

招股说明书
zhāoshuōmíngshū
chiêu cổ thuyết minh thư

bản cáo bạch; bản thuyết minh phát hành cổ phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản cáo bạch; bản thuyết minh phát hành cổ phiếu

    • Công ty đã phát hành bản cáo bạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.