拖拉

拖拉
tuō
tha lạp

chần chừ; kéo dài; lề mề

7 nghĩa#37941
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chần chừ; kéo dài; lề mề

    • Bạn đừng chần chừ.

  2. động từ

    chần chừ; trì hoãn; làm việc lề mề

    • Bạn đừng chần chừ nữa.

  3. động từ

    lề mề; chậm chạp; lừ đừ

    • Anh ấy làm việc luôn luôn chần chừ.

  4. động từ

    kéo lê; chậm chạp; dây dưa

    • Anh ấy thích kéo lê.

  5. tính từ

    đờ đẫn; trì trệ; ì ạch

    • Anh ấy làm việc luôn chậm chạp.

  6. động từ

    kéo và thả (máy tính)

    • Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.

  7. lượng từ

    đơn vị đo khối lượng tola (khoảng 11,664 gam)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.