拖人下水

拖人下水
tuōrénxiàshuǐ
tha nhân hạ thuỷ

kéo ai đó vào chỗ bùn lầy; lôi kéo người khác vào việc xấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo ai đó vào chỗ bùn lầy; lôi kéo người khác vào việc xấu

    • Anh ta kéo người khác vào rắc rối, làm rất nhiều chuyện xấu.

  2. động từ

    lôi kéo người khác vào chuyện rắc rối; kéo người ta xuống nước (bóng)

    • Anh ta kéo người khác vào rắc rối, còn mình thì bỏ chạy.

  3. động từ

    kéo người khác vào vòng rắc rối; lôi kéo vào chuyện xấu

    • Anh ta kéo người khác vào rắc rối, nhưng bản thân lại không sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.