拔毛连茹

拔毛连茹
máolián
bạt mao liên như

nhổ cỏ kéo theo cả rễ (làm một việc kéo theo những người/vật liên quan) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ cỏ kéo theo cả rễ (làm một việc kéo theo những người/vật liên quan) [thành ngữ](kế thừa)

    • Kéo cỏ ra cả rễ, liên lụy rất rộng.

  2. tính từ

    nhổ cỏ tranh cả rễ (gắn bó không thể tách rời) [thành ngữ](kế thừa)

    • Những vấn đề này rối rắm khó gỡ, rất khó giải quyết.

  3. danh từ

    nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo một người thì cả nhóm cùng theo) [thành ngữ](kế thừa)

    • Kéo cỏ tranh, rễ nối liền nhau, vì chúng tụ họp lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.