拓展视野

拓展视野
tuòzhǎnshì
thác triển thị dã

mở rộng tầm nhìn; mở mang kiến thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng tầm nhìn; mở mang kiến thức

    • Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.