拎包党

拎包党
līnbāodǎng
linh bao đảng

(khẩu) kẻ giật túi xách; bọn móc túi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kẻ giật túi xách; bọn móc túi

    • Kẻ móc túi rất đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.