- 扌thủ(tay)BỘ
- 令linh(lệnh, sai khiến)HÌNH THANH
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
(khẩu) kẻ giật túi xách; bọn móc túi
(khẩu) kẻ giật túi xách; bọn móc túi
Kẻ móc túi rất đáng ghét.
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
(khẩu) kẻ giật túi xách; bọn móc túi
(khẩu) kẻ giật túi xách; bọn móc túi
Kẻ móc túi rất đáng ghét.
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.