拍马屁

拍马屁
pāi
phách mã thí

nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ

5 nghĩa#25294
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ

    • Anh ấy luôn thích nịnh bợ.

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

  3. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ

  4. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; bợ đỡ

    • Anh ấy luôn nịnh hót.

  5. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; liếm gót

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.