- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
Anh ấy luôn thích nịnh bợ.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
nịnh hót; xu nịnh; bợ đỡ
Anh ấy luôn nịnh hót.
nịnh hót; xu nịnh; liếm gót
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
Anh ấy luôn thích nịnh bợ.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
nịnh hót; xu nịnh; bợ đỡ
Anh ấy luôn nịnh hót.
nịnh hót; xu nịnh; liếm gót
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.