拍出

拍出
pāichū
phách xuất

đấu giá đạt mức giá; bán được qua đấu giá

2 nghĩa#38299
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu giá đạt mức giá; bán được qua đấu giá

    • Bức tranh này đã được bán với giá cao.

  2. động từ

    bán đấu giá; chụp ra (ảnh)

    • Bức tranh này đã được bán đấu giá với giá cao.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.