天价

天价
tiānjià
thiên giá

giá trên trời; giá cắt cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giá trên trời; giá cắt cổ

    • Bộ quần áo này cực kỳ đắt.

  2. danh từ

    giá trên trời; giá cắt cổ

    • Bộ quần áo này có giá cắt cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.