拉长

拉长
cháng
lạp trường

kéo dài; nối dài

2 nghĩa#25300
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài; nối dài

    • Anh ấy đã kéo dài sợi dây.

  2. động từ

    kéo dài; giãn ra

    • Anh ấy kéo sợi dây dài ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.