音调

音调
yīndiào
âm điệu

âm điệu; cao độ giọng nói; thanh điệu

3 nghĩa#25455
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm điệu; cao độ giọng nói; thanh điệu

    • Giọng điệu của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    âm điệu; cao độ (của nốt nhạc)

    • Âm điệu này rất cao.

  3. danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng; âm

    • Giọng điệu của anh ấy rất lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.